Xeralife

 

JA slide show
XERALIFE PRODUCT FOR AIR
KHẨU TRANG SÁT KHUẨN

alt

Trong thời kỳ có nhiều dịch bệnh cúm như hiện nay, chúng ta luôn muốn có một sự bảo vệ tốt nhất. Khẩu trang chống khuẩn của Xeralife đã chứng minh được giá trị bảo vệ hiệu quả trong các phòng mổ của bệnh viện cho đến việc dùng thông dụng hàng ngày.

Với 99% Hiệu Quả Lọc Khuẩn BFE (Bacterial Filtration Efficiency) so với chỉ 85% đến 92% tỷ lệ BFE của các loại khuẩn trang 3 lớp và mặt nạ thông thường (1). Lớp lọc có tăng cường T-Zap đã được chứng minh bởi Hiệp hội Khoa học y sinh (BMSA) Nhật Bản, có hiệu quả chống lại mọi loại cúm, bao gồm cả bệnh cúm gia cầm và cúm heo.
(1) Tham khảo: "các mối quan hệ của đặc tính  vải sợi và BFE cho mặt nạ phẫu thuật”. Bởi K. Leonas và C. Jones, Tạp chí công nghệ dệt may và quản lý; chương 3, mục 2, mùa thu 2003 .

Lợi ích của khẩu trang Xeralife:

•    Ngăn ngừa sự lây nhiễm
•    Tránh lây nhiễm chéo
•    Làm giảm bớt dị ứng và nhiễm trùng đường hô hấp
•    Bảo vệ chống lại đại dịch cúm trong hiện tại và tương lai
•    Tránh được việc sử dụng hoá chất độc hại
•    Loại bỏ mùi hôi

alt

Các tính năng và thông số kỹ thuật

Tính năng
Hấp thụ và phân hủy các chất ô nhiễm hữu cơ bao gồm: virus, vi khuẩn, nấm, nấm mốc cũng như mùi và hợp chất hữu cơ bay hơi (VOCs)
Tiêu chuẩn
Cấp độ y tế
Đặc điểm kỹ thuật
Cấu trúc 4 lớp
Chất liệu sử dụng
(Tính từ người sử dụng và di chuyển về phía bên ngoài của khẩu trang) 
Lớp 1: Sợi vải tổng hợp
Lớp 2: Lớp lọc HEPA tăng cường bởi T-Zap
Lớp 3: Meltblow fabric (PET)
Lớp 4: Vải Polypropylen nhiệt tổng hợp (PP)
đai nẹp: nylon và PP

Các lĩnh vực khuyên dùng:

Y tế
•    Dịch vụ cấp cứu
•    Phòng mổ
•    Chăm sóc đặc biệt
•    Khu cách ly
•    Phòng điều dưỡng
•    Nhi khoa
•    Phòng Các bác sĩ, nha sĩ và cơ quan thú y
•    Các phòng thí nghiệm
Doanh nghiệp
•    Phòng nghiên cứu thí nghiệm
•    Xử lý vô trùng
•    Phòng Sạch
Các tổ chức
•    Trung tâm chăm sóc sức khỏe
•    Trường học
•    Các trường Đại học
Tư nhân
•    Trong nhà - bảo vệ ô nhiễm chéo
•    Bên ngoài - phòng, chống nhiễm trùng

Lưu ý sử dụng:
•    Sử dụng  1 lần - lên đến 24 giờ
•    Vứt bỏ mặt nạ đúng cách để tránh ô nhiễm chéo
•    Không giặt rửa được.
•    Không có hiệu quả chống khói độc hại và bụi độc hại

    Lưu trữ

      •    Tránh xa ánh nắng mặt trời trực tiếp
      •    Tốt nhất được lưu trữ dưới độ ẩm tương đối 40% và dưới 30 ° C
      •    Thời gian duy trì lưu kho 3 năm
      •    Lưu ý: sự thay đổi màu sắc sản phẩm không ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng.

      Tóm tắt các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm độc lập

      • Tính thích ứng sinh học
        Mô tả Tiêu chuẩn kiểm tra quốc tế
        Số nghiên cứu
        Kết quả
        Ghi chú
        1
        Gây độc tế bào - phủ thạch ISO10993 Nelson Đạt  Không có  thành phần gây hại đến tế bào động vật
        2
        Kích thích – Lớp da ngoài ISO10993 Nelson Kích ứng không đáng kể
        Không gây kích ứng khi chạm vào da
        3
        Độ nhạy cảm da - Phương pháp Buehler
        ISO10993 Nelson Không có dấu hiệu lâm sàng bất thường
        Không gây mẫn cảm khi chạm vào da
      • Lọc các vi sinh vật và các hạt bụi
      • Mô tả  Tiêu chuẩn kiểm tra quốc tế
        Số nghiên cứu
        Kết quả
        Ghi chú
        4
        Lọc vi khuẩn
        EN14683 Nelson #477323 99.9% Lọc> 99,9% vi khuẩn trong không khí
        5
        Lọc Virus
        ASTM F2101 Nelson #477322 99.8% Lọc 99,8% virus trong không khí
        6
        Lọc bụi nhựa 01 μm
        ASTM F2299 Nelson #477326 97% @ 0.1 μm Lọc các hạt ≥ 0,1 micron như bụi, lông thú, phấn hoa và các chất ô nhiễm không khí
        7
        Khả năng thở ở các áp lực khác nhau
        EN14683 Nelson #477323 2.65mmH2O/cm2 Căn cứ vào tỷ lệ FDA kháng thở ở một áp lực chênh lệch giảm 2,0-3,0 được coi là thấp
      • Vi sinh vật - tỷ lệ diệt các mầm bệnh sống
      • Mô tả
        Tiêu chuẩn kiểm tra quốc tế
        Số nghiên cứu
        Kết quả
        Ghi chú
        8
        Đánh giá hiệu quả diệt virus tiếp xúc trực tiếp ATCC CCL-34 Microbiotest #696-101

        99,8% 
        virus cúm A @ 2 giờ

        Thử nghiệm được sử dụng để đánh giá nguy cơ gây bệnh đường hô hấp cao H1N1 (cúm heo)
      • Các thông số vật lý
      • Mô tả
        Tiêu chuẩn kiểm tra quốc tế
        Số nghiên cứu
        Kết quả
        Ghi chú
        9
        Chống thấm
        EN14683 (ASTM 1862) Nelson #477327 Đạt @ 120 mmHg
        Chống thấm khi nước bắn vào ở mức tương đương với động mạch lớn bắn ra @ 120 mHg huyết áp tâm thu
        10
        Tính dễ cháy
        16 CFR 1610 Nelson #477318 Lớp 1, không lây lan ngọn lửa
        Không có ngọn lửa cháy lan